companydirectorylist.com  Global Business Directories and Company Directories
Search Business,Company,Industry :


Country Lists
USA Company Directories
Canada Business Lists
Australia Business Directories
France Company Lists
Italy Company Lists
Spain Company Directories
Switzerland Business Lists
Austria Company Directories
Belgium Business Directories
Hong Kong Company Lists
China Business Lists
Taiwan Company Lists
United Arab Emirates Company Directories


Industry Catalogs
USA Industry Directories














  • xử - Wiktionary, the free dictionary
    Derived terms [edit] cư xử đối xử hành xử khó xử phán xử phân xử ứng xử xét xử xử đẹp xử đoán xử kiện xử lí xử phạt xử sự xử thế xử trí xử tử show more Categories: Sino-Vietnamese words Vietnamese terms with IPA pronunciation Vietnamese lemmas Vietnamese verbs
  • Tra từ: xử - Từ điển Hán Nôm
    2 (Danh) Một thứ binh khí, hình như cái chày 3 (Động) Chọc, xỉa Như: “nã chỉ đầu xử tha nhất hạ” 拿 指 頭 杵 他 一 下 lấy ngón tay chọc nó một cái 4 (Động) Đứng ngẩn ra
  • Xử dụng hay sử dụng là chính xác? Cách phân biệt xử hay sử
    Xử dụng hay sử dụng là cặp từ gây tranh cãi khá nhiều, tuy nhiên cách viết đúng là sử dụng nhé Đây cũng là cách viết chính xác được ghi nhận trong từ điển tiếng Việt
  • xử in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
    Check 'xử' translations into English Look through examples of xử translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar
  • xử là gì? Nghĩa của từ xử trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
    xử - đgt 1 ăn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định: xử tệ với người thân không biết xử thế nào cho phải đạo 2 Xét và giải quyết các vụ tranh chấp, khiếu nại: xử án 3 Thi hành án: xử bắn xử trảm nđg 1 Ăn ở, đối đãi
  • Nghĩa của từ Xử - Từ điển Việt - Việt
    Xử Động từ hành động theo cách nào đó, thể hiện thái độ đối với người khác trong một hoàn cảnh nhất định xử tệ với bạn bè rơi vào tình huống khó xử xem xét và giải quyết việc tố tụng, phạm pháp, tranh chấp, v v toà xử án xử vụ kiện cáo cho tự xử
  • Xử tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt - Anh | ZIM Dictionary
    xử — handle, deal with (formal); xử lý — process, handle (informal) Động từ chỉ hành động giải quyết, xử lý vấn đề, tình huống hoặc người; thường dùng để miêu tả cách đối phó hoặc quản lý một việc




Business Directories,Company Directories
Business Directories,Company Directories copyright ©2005-2012 
disclaimer