- xử - Wiktionary, the free dictionary
Derived terms [edit] cư xử đối xử hành xử khó xử phán xử phân xử ứng xử xét xử xử đẹp xử đoán xử kiện xử lí xử phạt xử sự xử thế xử trí xử tử show more Categories: Sino-Vietnamese words Vietnamese terms with IPA pronunciation Vietnamese lemmas Vietnamese verbs
- Tra từ: xử - Từ điển Hán Nôm
2 (Danh) Một thứ binh khí, hình như cái chày 3 (Động) Chọc, xỉa Như: “nã chỉ đầu xử tha nhất hạ” 拿 指 頭 杵 他 一 下 lấy ngón tay chọc nó một cái 4 (Động) Đứng ngẩn ra
- Xử dụng hay sử dụng là chính xác? Cách phân biệt xử hay sử
Xử dụng hay sử dụng là cặp từ gây tranh cãi khá nhiều, tuy nhiên cách viết đúng là sử dụng nhé Đây cũng là cách viết chính xác được ghi nhận trong từ điển tiếng Việt
- xử in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
Check 'xử' translations into English Look through examples of xử translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar
- xử là gì? Nghĩa của từ xử trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
xử - đgt 1 ăn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định: xử tệ với người thân không biết xử thế nào cho phải đạo 2 Xét và giải quyết các vụ tranh chấp, khiếu nại: xử án 3 Thi hành án: xử bắn xử trảm nđg 1 Ăn ở, đối đãi
- Nghĩa của từ Xử - Từ điển Việt - Việt
Xử Động từ hành động theo cách nào đó, thể hiện thái độ đối với người khác trong một hoàn cảnh nhất định xử tệ với bạn bè rơi vào tình huống khó xử xem xét và giải quyết việc tố tụng, phạm pháp, tranh chấp, v v toà xử án xử vụ kiện cáo cho tự xử
- Xử tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt - Anh | ZIM Dictionary
xử — handle, deal with (formal); xử lý — process, handle (informal) Động từ chỉ hành động giải quyết, xử lý vấn đề, tình huống hoặc người; thường dùng để miêu tả cách đối phó hoặc quản lý một việc
|