|
- cuộc - Wiktionary, the free dictionary
cuộc (usually used as nominalising particle) a continuous and long enough event that involves several people cuộc họp ― a meeting cuộc gọi ― a telephone call cuộc đua ― a race cuộc hẹn ― an appointment cuộc nhậu ― a drinking party; a carousal cuộc thi ― a contest; a competition cuộc vui ― a period of fun
- cuộc in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
Check 'cuộc' translations into English Look through examples of cuộc translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar
- cuộc (Vietnamese): meaning, translation - WordSense
revolt: … (neut ), за́колот, бунт (masc ) Vietnamese: cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa Related words phrases revolting revolt…
- “Cuộc Chiến Hạ Lưu” kết thúc với nửa tỷ lượt xem: Thái Hòa và Lê Phương . . .
Cuộc Chiến Hạ Lưu đạt nửa tỷ lượt xem sau 12 tập Ảnh: VieON Gần hồi kết, anh Sáng (Thái Hòa đóng) bị lừa ký thỏa thuận đền bù rồi đẩy ngã từ trên cao Ngay sau đó, anh nhận tin bà Hai (NSƯT Kim Phương đóng) qua đời
- Cuộc chiến Nga – Ukraine (bài 2): Đổ nát – sự . . . - BBC
Trong năm đầu tiên của cuộc chiến, người Ukraine ngỡ ngàng trước sức mạnh của chính mình Gần 4 năm trôi qua, thái độ đối với cuộc chiến đã thay đổi
- cuộc Tiếng Anh là gì
Cuộc được dùng để chỉ một sự kiện hoặc hoạt động có tổ chức
- Cuộc đấu khốc liệt nhất Anh trai say hi mùa 2 - znews. vn
Cuộc đấu khốc liệt nhất Sau màn loại trừ gây sốc với sự chia tay của một số anh trai tiềm năng như Cody Nam Võ, Jaysonlei, Dillian Hoàng Phan… 18 anh trai còn lại bước vào chung kết
- cuộc - VDict
Words Containing "cuộc" bàn cuốc căn cước chiến cuộc chung cuộc cuốc cuộc đời cước cước phí đánh cuộc kết cuộc more
|
|
|