- các – Wiktionary tiếng Việt
(Dùng phụ trước danh từ) Từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến Các nước Đông Dương Các thầy giáo trong trường Bù trong việc đổi chác Các thêm tiền Các vàng cũng không làm (khẩu ngữ); bù thêm, cho thêm vàng cũng không làm; nhất định không làm)
- Từ điển tiếng Văn | Phân biệt cách dùng từ các và những
Chúng mình thường sử dụng từ “các” và “những” với nghĩa tương đương và không rõ cách dùng cụ thể Cùng chị tìm hiểu cách dùng đúng của hai từ này trong bài viết dưới đây nha!
- Tra từ: các - Từ điển Hán Nôm
(Danh) Riêng chỉ lầu chứa sách quốc lập ngày xưa Như: “Văn Uyên các” 文 淵 閣, “Thiên Lộc các” 天 祿 閣, “Văn Lan các” 文 瀾 閣
- Google Dịch
Dịch vụ của Google, được cung cấp miễn phí, dịch nhanh các từ, cụm từ và trang web giữa tiếng Anh và hơn 100 ngôn ngữ khác
- Các ký tự ký hiệu trong bảng chữ cái Hy Lạp (α, β, γ, δ, ε, . . . )
Chữ cái và ký hiệu bảng chữ cái Hy Lạp
- Phân biệt “các” và “những” - Chơn Linh
“Các” thường đứng trước danh từ chỉ người hay chỉ vật mà người ta đã biết rồi và đã được chỉ định trong não Có thể hiểu, “các” là mạo từ xác định và “những” là mạo từ không xác định
- Nghĩa của từ Các - Từ điển Việt - Việt
Danh từ từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến các ngày trong tuần các nước trên thế giới
- HOW TO USE PLURAL “NHỮNG, CÁC” IN VIETNAMESE
“Những”, “các” usually go before a noun, and they both indicate that the noun is plural Both “những” and “các” refer to all individuals in a specific group “Các” is used when the entire group is included; and “những” is used when there are differences between two groups referred to
|