- định - Wiktionary, the free dictionary
Verb [edit] định to fix; to appoint; to set; to assign to intend (to); to plan (to); to be about (to)
- ĐỊNH - Translation in English - bab. la
Find all translations of định in English like fix, assign, fix and many others
- Từ điển Tiếng Việt. Vietnamese Dictionary.
dictionary dictionary 'dikʃənəri danh từ từ điển a walking (living) dictionary: từ điển sống, người học rộng biết nhiều (định ngữ) có tính chất từ điển, có tính chất sách vở a dictionary style: văn sách vở dictionary English: tiếng Anh sách vở
- Nghĩa của từ Từ điển - Từ điển Việt - Việt
sách tra cứu tập hợp các đơn vị ngôn ngữ (thường là đơn vị từ vựng) và sắp xếp theo một thứ tự nhất định, cung cấp một số kiến thức cần thiết đối với từng đơn vị
- Định là gì, Nghĩa của từ Định | Từ điển Việt - Việt - Rung. vn
Định là gì: Động từ: tự đặt ra cho mình việc gì đó sẽ làm trong thời gian sắp tới, đưa ra một cách chính xác, rõ ràng, sau khi đã có suy nghĩ, tìm hiểu, cân nhắc, định mai sẽ làm,
- Định – Wikipedia tiếng Việt
Định, trong Phật giáo, Ấn Độ giáo, Kì Na giáo, Sikh giáo và các trường phái yoga, chỉ trạng thái định tĩnh hoặc nhất tâm (xuất phát từ sam-a-dha)
- định – Wiktionary tiếng Việt
Định ngày lên đường Định giá hàng Đúng ngày giờ đã định
- 17. CHÁNH ĐỊNH – Chùa Phúc Minh
Hỏi: Nhất tâm như thế nào thì gọi là chánh định? Đáp: Nhất tâm trên những đối tượng có thể đè nén được 5 triền cái làm cho tâm trở nên thanh tịnh thì được gọi là chánh định
|